Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Phạm Thế Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thế Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thể Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Thế Cạc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Nhiên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Phạm Thế Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Phạm Thế Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thế Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Thế Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Thế Phiệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/06/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Thế Lịch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Sào Nam - Phủ Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Thế An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Thẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  17. Phạm Thế Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thế Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thế Kỷ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thế Mưu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thế Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram