Tìm thấy 264 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Cao xạ F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1970 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 ĐP - Thiếu uý - C.Tr An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tam Giang - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E592 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1983 Quê quán: Tam Thắng - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Xiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Tam Phước - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chính Trị Viên Đ.Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: T.B Dân Y Huyện Thăng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Phạm L Duyên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/9/1905 Quê quán: Tam Hoà - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Phú Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Xiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tam Thái - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C7 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Hoàng Đan - Tam Lương - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sơn - Tam Kì - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/11/1966
  2. Phạm Sĩ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975