Tìm thấy 264 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Tất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Bích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Thượng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Canh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 30/11/1939 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Dân vận Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Khánh Thiềng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Kim Thiệu - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Yên Nhân - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1980 Quê quán: Hòa Thu - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1980 Quê quán: Hòa Thu - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1983 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 Quê quán: Khánh Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C4 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/11/1966
  2. Phạm Sĩ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975