Tìm thấy 264 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1973 Quê quán: Đồng Tâm - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C73.D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Văn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Sơn Trường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Tam Trung - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Phú mỹ - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1964 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/04/1984 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D29 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Minh Tâm - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: D35 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tấm Trung - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Viên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Khánh Hảo - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/11/1966
  2. Phạm Sĩ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975