Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Quang Ne”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Né Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Nến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Phạm Nên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/7/1981 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Neo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Nẻ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Phúc Lệ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ne Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · - - Hy sinh: 5/12/1969 Nghĩa Trang Viện 2