Phạm Quang Ne

Năm sinh1951
Quê quán- -
Ngày hy sinh 5/12/1969
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa Trang Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033810]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Ne, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25542, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa Trang Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14233 (số thứ tự 1033810).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Ne” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Ne” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Đình Tâm sinh 1949 · Khẩn Tổng- Mai Lạp- Bạch Thông
  2. Nguyễn Minh Hoa sinh 1947 · Khau Vàng- Huyền Tụng- Bạch Thông
  3. Trần Quang Tụng sinh 1940 · Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Trần Văn Lộ sinh 1943 · Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Vũ Thế Hiến sinh 1941 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  6. Hoàng Văn Dẹn sinh 1949 · Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Sầm Xuân Thanh sinh 1943 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  8. Bế Ích Đề sinh 1950 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Phan Văn Báo sinh 1942 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
  10. Nguyễn Thông sinh 1941 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  11. Trần Văn Yên sinh 1949 · Đồng Tâm- Tây Hữu- Yên Thế- Hà Bắc
  12. Lê Văn Thành sinh 1950 · Yên Tập- Yên Lữ- Yên Dũng- Hà Bắc
  13. Nguyễn Huy Giang sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  14. Nguyễn Như Chứ sinh 1941 · Chi Phương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  15. Trần Văn Yên sinh 1949 · Đồng Tâm- Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc
  16. Nguyễn Tiến Để sinh 1936 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh
  17. Phạm Đức Súy sinh 1947 · Đông Sách- Vũ An- Vũ Tiên- Thái Bình
  18. Phạm Lúy Na sinh 1946 · Phú Long- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  19. Lê Gia Đốc sinh 1947 · Quảng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  20. Trương Nho Lễ sinh 1946 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  21. Nguyễn Kim Hợp sinh 1948 · Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
  22. Nguyễn Văn Bản sinh 1943 · Đức Phúc- Đức Thọ
  23. Lương Văn Trọng sinh 1949 · Tân Khanh- Văn Lãng
  24. Hoàng Văn Nhềnh sinh 1947 · Trấn Yên- Bắc Sơn
  25. Hứa Thanh Nhàn sinh 1947 · Đô Lương- Hữu Lũng
  26. Nguyễn Liên Trang sinh 1939 · Còn Ngàu- Thúy Hùng B- Văn Lãng
  27. Trần Hữu Vĩnh sinh 1945 · Tử Du- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  28. Lê Văn Thuyết sinh 1943 · Mộ Hạ- Bồ Sào- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  29. Nguyễn Văn Thiện sinh 1948 · Hùng Thao- Hạ Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  30. Lý Tiếp Cận sinh 1949 · Mường Lai- Lục Yên- Yên Bái
  31. Mai Văn Tụng sinh 1945 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
  32. Trịnh Đình Ngãi sinh 1935 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  33. Trần Xuân Hải sinh 1950 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  34. Trịnh Đức Thịnh sinh 1950 · Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
  35. Hoàng Văn Thinh sinh 1944 · Tân Định- Hà Giang (Tân Định- Bắc Quang)- Hà Giang
  36. Trần Khánh Dư sinh 1949 · Kênh Hạ- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng
  37. Lê Hữu Trung sinh 1950 · Tam Nông- Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hải Hưng
  38. Bùi Ngọc Bích Thiện Mỹ- Châu Thành-
  39. Bùi Như Lệ sinh 1949 · Phú Hòa- Gia Lương-
  40. Bùi Trọng Bới Hòa Thanh- Tứ Kỳ-
  41. Bùi Văn Đức sinh 1934 · Hồng Lạc- Thanh Hải-
  42. Bùi Xuân Phong sinh 1935 · Phong Vân- Quảng Oai-