Bùi Văn Đức
| Năm sinh | 1934 |
|---|---|
| Quê quán | Hồng Lạc- Thanh Hải- |
| Ngày hy sinh | 5/12/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1054518]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Đức, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=25542, Quê quán=Hồng Lạc- Thanh Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34941 (số thứ tự 1054518).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Đức” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 5/12/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Đình Tâm sinh 1949 · Khẩn Tổng- Mai Lạp- Bạch Thông
- Nguyễn Minh Hoa sinh 1947 · Khau Vàng- Huyền Tụng- Bạch Thông
- Trần Quang Tụng sinh 1940 · Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà
- Trần Văn Lộ sinh 1943 · Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
- Vũ Thế Hiến sinh 1941 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Hoàng Văn Dẹn sinh 1949 · Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Sầm Xuân Thanh sinh 1943 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Bế Ích Đề sinh 1950 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Phan Văn Báo sinh 1942 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
- Nguyễn Thông sinh 1941 · Tam Kỳ- Quảng Nam
- Trần Văn Yên sinh 1949 · Đồng Tâm- Tây Hữu- Yên Thế- Hà Bắc
- Lê Văn Thành sinh 1950 · Yên Tập- Yên Lữ- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Huy Giang sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Như Chứ sinh 1941 · Chi Phương- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Trần Văn Yên sinh 1949 · Đồng Tâm- Tân Hiệp- Yên Thế- Hà Bắc
- Nguyễn Tiến Để sinh 1936 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh
- Phạm Đức Súy sinh 1947 · Đông Sách- Vũ An- Vũ Tiên- Thái Bình
- Phạm Lúy Na sinh 1946 · Phú Long- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
- Lê Gia Đốc sinh 1947 · Quảng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Trương Nho Lễ sinh 1946 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Phạm Quang Ne sinh 1951 · - -
- Nguyễn Kim Hợp sinh 1948 · Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Bản sinh 1943 · Đức Phúc- Đức Thọ
- Lương Văn Trọng sinh 1949 · Tân Khanh- Văn Lãng
- Hoàng Văn Nhềnh sinh 1947 · Trấn Yên- Bắc Sơn
- Hứa Thanh Nhàn sinh 1947 · Đô Lương- Hữu Lũng
- Nguyễn Liên Trang sinh 1939 · Còn Ngàu- Thúy Hùng B- Văn Lãng
- Trần Hữu Vĩnh sinh 1945 · Tử Du- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Văn Thuyết sinh 1943 · Mộ Hạ- Bồ Sào- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thiện sinh 1948 · Hùng Thao- Hạ Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Lý Tiếp Cận sinh 1949 · Mường Lai- Lục Yên- Yên Bái
- Mai Văn Tụng sinh 1945 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
- Trịnh Đình Ngãi sinh 1935 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
- Trần Xuân Hải sinh 1950 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
- Trịnh Đức Thịnh sinh 1950 · Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Hoàng Văn Thinh sinh 1944 · Tân Định- Hà Giang (Tân Định- Bắc Quang)- Hà Giang
- Trần Khánh Dư sinh 1949 · Kênh Hạ- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng
- Lê Hữu Trung sinh 1950 · Tam Nông- Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Bùi Ngọc Bích Thiện Mỹ- Châu Thành-
- Bùi Như Lệ sinh 1949 · Phú Hòa- Gia Lương-
- Bùi Trọng Bới Hòa Thanh- Tứ Kỳ-
- Bùi Xuân Phong sinh 1935 · Phong Vân- Quảng Oai-