Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Phạm Quang Di”.

  1. Phạm Quang Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Địch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Điện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Định Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1099 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm QUang Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu G2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 562 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Định Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Điện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Điếm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Đinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Di Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000