Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Phạm Quận”.

  1. Phạm Quang Văn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Phẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Bửu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Nghị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Phạm quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm quang Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Tứ Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 754.722 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thạch - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.82.05 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933
  5. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933
→ Xem cả 19 người trong các danh sách