Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Phạm Quận”.

  1. Phạm Quang Nghiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 456 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Sỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 906 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1089 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Phẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2764 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 123 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1813 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 130 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Hân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Hỗ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 754.722 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thạch - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.82.05 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933
  5. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933
→ Xem cả 19 người trong các danh sách