Tìm thấy 576 hồ sơ cho “Phạm Quận”.
- Phạm Quang Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1977 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu H Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thể Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Quang Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Quang Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Quang Triều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1981 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tồn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 754.722 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thạch - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.82.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933
- Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933