Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Phạm Quận”.

  1. Phạm Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Tuất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1003 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Tác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 29 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4392 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Tế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 171 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1041 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1099 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thọ, Xã Nghĩa Thọ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phạm Quáng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1/1954 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. phạm quang cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. PHạm Quang Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 754.722 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thạch - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.82.05 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933
  5. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933
→ Xem cả 19 người trong các danh sách