Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Phạm Quận”.

  1. Phạm Quẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Quán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 189 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Quang, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Phẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 432 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 47 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 754.722 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thạch - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Tọa độ 97.82.05 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933
  5. Phạm Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 28/10/1978 2933
→ Xem cả 19 người trong các danh sách