Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phạm Ngoc Cự”.

  1. Phạm Ngọc Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 765 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Cứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 Quê quán: Quỳnh Liên, Quỳnh Liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Cứ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Khu 8A Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Cừu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Cứu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Cứu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: H 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Cứu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Cư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Ngoc Cự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đỗ Quan - Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 5/5/1966 Mai táng ban đầu: ĐaKhít