Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Bích”.
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Ngoc Bích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.