Phạm Ngọc Bích

Năm sinh1949
Quê quánNam Tiên- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 12/3/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt, Phước Thiện
Vị trí mộ (91-26)05 mộ1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045058]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Bích, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26370, Quê quán=Nam Tiên- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Phước Thiện, Vị trí mộ=(91-26)05 mộ1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25481 (số thứ tự 1045058).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Bích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thi sinh 1943 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Lê Xuân Phong sinh 1952 · Tràng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Hoàng Gia Thiều sinh 1950 · Ô Mễ- Tân Phong- Vũ Thư- Thái Bình
  4. Hoàng Đa sinh 1940 · Yên Phúc- Văn Quán
  5. Nguyễn Văn Lân sinh 1954 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Như Lai sinh 1951 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Phùng khúc Thịnh sinh 1947 · Phú Hữu- Phú Sơn- Ba Vì- Hà Tây