Nguyễn Như Lai

Năm sinh1951
Quê quánXuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 12/3/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm
Vị trí mộ (26-92)07 mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047528]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Như Lai, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26370, Quê quán=Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Vị trí mộ=(26-92)07 mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27951 (số thứ tự 1047528).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Như Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Như Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thi sinh 1943 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Lê Xuân Phong sinh 1952 · Tràng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Hoàng Gia Thiều sinh 1950 · Ô Mễ- Tân Phong- Vũ Thư- Thái Bình
  4. Hoàng Đa sinh 1940 · Yên Phúc- Văn Quán
  5. Nguyễn Văn Lân sinh 1954 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  6. Phạm Ngọc Bích sinh 1949 · Nam Tiên- Nam Trực- Nam Hà
  7. Phùng khúc Thịnh sinh 1947 · Phú Hữu- Phú Sơn- Ba Vì- Hà Tây