Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Phạm Ngô Quyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1972 Quê quán: Cát Đà - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Ngô Quyền Thời Nhiệm, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Cát Đà - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Chung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chăm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhự Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tuỵ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Khể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Xuyên Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Số 36 Ngô Quyền, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Cao Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Doãn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngô Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Đám- Cát Bà- Hy sinh: 20/6/1971
  2. Phạm Ngô Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đám- Cát Bà- Hy sinh: 20/6/1971