Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Mai Xuân”.

  1. Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M18 · Hàng 9 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Mai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô K Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai