Phạm Mai Xuân
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm đồn- Hà Châu- Phú Bình |
| Ngày hy sinh | 1/10/1967 |
| Nơi hy sinh | Khu 4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024532]: Lietsi {Họ tên=Phạm Mai Xuân, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24746, Quê quán=Xóm đồn- Hà Châu- Phú Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4955 (số thứ tự 1024532).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Mai Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Mai Xuân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 1/10/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Tất Nhuận Xóm Mai- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà
- Đàm Văn Sủng sinh 1942 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đặng Đình Bay Nội Duyên- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Phạm Văn Bảo Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Bùi Quốc Lỗ Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- A Thư sinh 1935 · Đắc Xô- Mang La- H29- Kon Tum
- Vũ Văn Dủ Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh
- Mai Xuân Cười Vũ Hợp- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Văn Túy Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
- Phạm Ngọc Toan sinh 1945 · Hoàng Phong- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Văn Môn sinh 1944 · Sơn Thanh- Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Đức Thảo sinh 1943 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng