Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Mạnh Hùng”.

  1. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 74 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 231 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  14. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Thanh Hương, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: 18 Bộ Nông Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Thái Thành - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Mỹ - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 27/05/1969