Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Mười”.

  1. Phạm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Mười Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Phạm Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. PHạm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Mười Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Phạm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 64 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Mộ Đức - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghệ Tĩnh
  2. Phạm Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Điện Tín- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 26/06/1965 Buôn ang, E1
  3. Phạm Tháp Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hạc Bổng- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 (85-23)04 NT: D1 mộ 5
  4. Phạm Văn Mười Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Nghệ Tĩnh
  5. Phạm Tháp Mười DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1943 · Yên Trị, Ý Yên Nam Định Hy sinh: 16/5/1972 214
→ Xem cả 6 người trong các danh sách