Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Huynh”.

  1. Phạm Huynh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 147 Xem chi tiết →
  4. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/5/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Phạm Huỳnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Huỳnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 265 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Huỳnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phạm Huỳnh Nhí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/03/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968
  2. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/12/1982
  3. Phạm Văn Huynh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1963 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/12/82
  4. Phạm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 22/4/1968
  5. Phạm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/2/1967
→ Xem cả 19 người trong các danh sách