Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Hồng Sơn”.

  1. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Nghĩa Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái BÌnh Hy sinh: 31/08/1978
  2. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Trạch - Hồng phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: ĐT 4
  3. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Vi - Sơn Thủy - Tam Thanh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1979
  4. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 2 - Khánh Nhạc - Yên khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965