Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Duy Hưng”.

  1. Phạm Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Phạm Duy Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1984 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Tam An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Duy Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Cư - Đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.89.09 Mảnh Đắk Tô bản đồ UTM 1/50.000