Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Phạm Doãn”.
- Phạm Doản Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Doản Tỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1973 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đoan Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Huyện Dương Minh, Châu Tuệ, Tây Ninh
- Phạm Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giai Lệ - Tây Hồ - Tiêu Lữ - Hưng Yên Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê tụt khu 6 - Gia Lai
- Phạm Hồng Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Hà Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
- Phạm Tiến Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kho Tàu - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000