Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Phạm Doãn”.
- Phạm Doãn Khả Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/3/1951 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Vẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Vẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Đô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Rạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Huy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 289 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Khả Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Kỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 278 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Thảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3638 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Trinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1975 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Doanh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1948 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đoan Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Huyện Dương Minh, Châu Tuệ, Tây Ninh
- Phạm Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giai Lệ - Tây Hồ - Tiêu Lữ - Hưng Yên Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê tụt khu 6 - Gia Lai
- Phạm Hồng Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Hà Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
- Phạm Tiến Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kho Tàu - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000