Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Phạm Doãn”.
- Phạm Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đoan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 365 Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 153 · Lô I Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Đoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H27 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Rạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1952 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 345 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Doãn Diện Năm sinh: 1/10/1948 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đoan Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Huyện Dương Minh, Châu Tuệ, Tây Ninh
- Phạm Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Đoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Giai Lệ - Tây Hồ - Tiêu Lữ - Hưng Yên Hy sinh: 11/4/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê tụt khu 6 - Gia Lai
- Phạm Hồng Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Hà Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
- Phạm Tiến Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kho Tàu - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.05.09 bản đồ UTM 1/50.000