Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Công Trình”.

  1. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 503 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Trình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1983 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.19.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 29/08/1973