Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Phạm Đức Tú”.
- Phạm Đức Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 21 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tựng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đức Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Công Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Cẩm. Nguyên Xá, Thư Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/12/1969
- Phạm Đức Cẩm. Nguyên Xá, Thư Từ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 14/12/1969
- Phạm Đức Cẩm. Nguyên Xá, Thư Từ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 14/12/1969
- Phạm Đức Tứ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Vinh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 07/2/1973 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Đức Tú Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Vịnh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Hy sinh: 06/2/1973 Mai táng ban đầu: ,