Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Đức Hiền”.

  1. Phạm Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 4A Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Hiền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)06 Plư iang lô Kram