Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Phạm Đệ”.
- Phạm Đê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Phạm Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Phạm Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 321 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Dênh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Đến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 9 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Đến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Điện Phong - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 23/03/1967
- Phạm Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/01/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
- Phạm Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.35.02 bản đồ UTM 1/50.000