Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Phạm Đình Nữ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Nuôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Nuộm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 22 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Trắc Văn - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Nụ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Nu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Hiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Phụ nử xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Nữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hải Trung- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 10/9/1967 Đồi thông đường đi bệnh xá 160