Phạm Đình Nữ

Năm sinh1942
Quê quánHải Trung- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 10/9/1967
Nơi hy sinhPờ Lây Trôm, đường 14, Kon Tum
Vị trí mộ Đồi thông đường đi bệnh xá 160

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025391]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Nữ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24725, Quê quán=Hải Trung- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pờ Lây Trôm, đường 14, Kon Tum, Vị trí mộ=Đồi thông đường đi bệnh xá 160}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5814 (số thứ tự 1025391).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Nữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Nữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 10/9/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Kim Noàn sinh 1943 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình