Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Phạm Đình Mai”.
- Phạm Đình Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1970
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1974
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974