Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Đình Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lạp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Độc Lập - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. PHạm Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Hồ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Nghi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Nghi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Giang- Đạo Hợp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 24/07/1967 Tại trận địa
  2. Phạm Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 23/11/1974