Phạm Đình Lập

Quê quánQuang Giang- Đạo Hợp- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/07/1967
Nơi hy sinhĐắc Xiêng
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027260]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Lập, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/07/1967, Quê quán=Quang Giang- Đạo Hợp- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Xiêng, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7683 (số thứ tự 1027260).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 24/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Hạnh Lạng Giang- Hà Bắc
  2. Nguyễn Công Phức sinh 1945 · Xuân Dương- Ngã Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  3. Đặng Văn Thống sinh 1940 · Đa Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Khiển Kỳ Nguyên- Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Bùi Văn Bẩm Sử Đôi- Sử Ngơi- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  6. Nguyễn Quang Triều Bình Năng- Triều Phong- Ân Thi- Hải Hưng
  7. Phạm Văn Thêu Phao Sơn- Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng