Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phạm Đình Cán”.
- Phạm Đình Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.