Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Đình Đằng”.

  1. Phạm Đình Đang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Đang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đình Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5 phút
  2. Phạm Đình Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lương- Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1966
  3. Phạm Đình Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 mộ 5 hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh