Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Ma Phúc át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 116 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn .Q.Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 141 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phúc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phúc Dịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phúc Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phúc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phúc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phúc Nhu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 167 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phúc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 141 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 31 người trong các danh sách