Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Lê Duy Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Lê Phúc Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  4. Lê Phúc Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Phúc Dốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  6. Lê Phúc Huy Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 22/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Lê Phúc Huyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  8. Lê Phúc Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Phúc Khì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Phúc Phan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/4/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  11. Lê Phúc Thiết Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
  12. Lê Phúc Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê Phúc Truy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  14. Lê Phúc Trắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  15. Lê Phúc Trực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Lê Phúc Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Phúc Tưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
  18. Lê Phúc ấm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Phục Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 32 người trong các danh sách