Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Hoàng Phúc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 89 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1961 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Hồ Phúc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Lâm Phúc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1986 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Hữu Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 734 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 72 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Phục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lý Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lý Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lương Hữu Phúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Lục Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1905 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 31 người trong các danh sách