Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.
- Phạm Sỹ Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 911 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Phạm văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Phạm Đức Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô BTT Xem chi tiết →
- Thái Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1961 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 371 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1049 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
- Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam