Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Phan Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Phúc Hữu Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Phúc Văn Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Phương Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Phúc Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Lê Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 4B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  15. Phạm Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Phạm Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Phạm Phúc Chang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 4B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Phạm Phúc Lệnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 821 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Phạm Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Phục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 464 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 32 người trong các danh sách