Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng I · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 828 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 753 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/10/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 147 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1964 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 340 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 32 người trong các danh sách