Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Quách Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Triệu Viết Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  3. Trần Dân Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Thanh Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 923 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Tạ Phúc Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Y - Phúc Pang Ting Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đinh Vĩnh Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 335 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bàn Xôi Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 119 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1949 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 86 Xem chi tiết →
  18. Cù Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Phúc Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Giang Phúc Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 31 người trong các danh sách