Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Nguyễn Phúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phúc Thỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phúc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phúc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phúc Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phúc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phúc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phúc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 35 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 591 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 62 · Khu 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Phúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/5/1955 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 254 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 184 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Triều Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 32 người trong các danh sách