Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Hoàng Đức Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 949 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Phúc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Phúc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 77 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Vă Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 396 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 282 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Hà Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hà Phục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/5/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Hồ Minh Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Hồ Phúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hồ Phúc Khoái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Hồ Phục Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  15. Hồ Sỹ Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 253 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lâm Hạnh Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Lã Phúc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1126 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 31 người trong các danh sách