Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Phạm Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Trọng Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trọng Phục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tuấn Phúc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1952 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 11/4/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1951 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  19. Sáng Phúc Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Thanh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 31 người trong các danh sách