Tìm thấy 2.513 hồ sơ cho “Phúc”.

  1. Lương Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lại Văn Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Mai Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Mạc phúc Lạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
  7. Ng Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyên Như Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phúc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Phục Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 254 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chi Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 192 · Khu A15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Phúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/12/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngang ngã 3 kênh Năng gặp kênh N.V.Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu cầu Bến Sắc, Tây Ninh
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
→ Xem cả 31 người trong các danh sách